Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đậy điệm

Động từ
Động từ
  1. Đậy cho kín (nói khái quát).
    • Thức ăn được đậy điệm cẩn thận.
    • Không cần che giấu, đậy điệm.

Cấu tạo âm tiết

đậyâm đầu đ · vần ây · thanh nặng
điệmâm đầu đ · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đậy điệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.