Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Đổ rượu ra sông thết quân lính

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Từ chữ.
    • Đầu giao tướng sĩ..
    • Chỉ giao tình giữa tướng và quân
  2. Thời Xuân Thu có lần nước Sở và Tấn đánh nhau, có người biếu vua Sở một bình rượu. Vua muốn binh lính đều được uống cả bèn đổ rượu xuống đầu nguồn nước, binh lính đón dòng nước cầm thìa múc uống. Mọi người cảm kích với cử chỉ cùng cam khổ của vua, dốc sức đánh bại quân Tấn.

Cấu tạo âm tiết

đổâm đầu đ · vần ô · thanh hỏi
rượuâm đầu r · vần ươu · thanh nặng
raâm đầu r · vần a · thanh ngang
sôngâm đầu s · vần ông · thanh ngang
thếtâm đầu th · vần êt · thanh sắc
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
línhâm đầu l · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Đổ rượu ra sông thết quân lính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.