Danh từ riêng
- Từ chữ.
- Đầu giao tướng sĩ..
- Chỉ giao tình giữa tướng và quân
- Thời Xuân Thu có lần nước Sở và Tấn đánh nhau, có người biếu vua Sở một bình rượu. Vua muốn binh lính đều được uống cả bèn đổ rượu xuống đầu nguồn nước, binh lính đón dòng nước cầm thìa múc uống. Mọi người cảm kích với cử chỉ cùng cam khổ của vua, dốc sức đánh bại quân Tấn.
Cấu tạo âm tiết
| đổ | âm đầu đ · vần ô · thanh hỏi |
| rượu | âm đầu r · vần ươu · thanh nặng |
| ra | âm đầu r · vần a · thanh ngang |
| sông | âm đầu s · vần ông · thanh ngang |
| thết | âm đầu th · vần êt · thanh sắc |
| quân | âm đầu qu · vần ân · thanh ngang |
| lính | âm đầu l · vần inh · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "Đổ rượu ra sông thết quân lính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.