đại khoa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Là thi đỗ. (Tiểu khoa.
    • Là cưới vợ.)

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
khoaâm đầu kh · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đại khoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.