Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đưa đường

Động từ
Động từ
  1. Hướng dẫn người ta đi đến chỗ nào.
    • Ma đưa lối, quỉ đưa đường. (tục ngữ)
    • Đưa đường du khách đến thăm đền.
    • Hùng.

Cấu tạo âm tiết

đưaâm đầu đ · vần ưa · thanh ngang
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đưa đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.