đô

Danh từ Thanh ngangVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗo˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɗow˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thủ đô của một nước trong thời phong kiến.
    • dời đô đi một nơi khác
  2. (Âm nhạc) C; âm chủ của một gam trưởng.
    • đô trưởng
  3. (Khẩu ngữ) Nổi bắp, khỏe.
  4. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đô la.
  5. (Y khoa) Liều lượng.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn có đồng đô la tiền lẻ không?Do you have change for a dollar?
  • Người bối đô nhân sống trong sa mạc.Bedouins live in the desert.
  • Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la.I paid him five dollars.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

thủ đô :Nói tắt kinh đô. ;C :Từ tiếng Ý do. ;nổi bắp :Như đô vật nói tắt. ;đô la :Nói tắt của đô la. ;liều lượng :Từ tiếng Pháp dose.

"đô" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh dollar; capital city
🇯🇵 Tiếng Nhật 都 と

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "đô"

thủ đôTrung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương.đô laĐơn vị tiền tệ chính thức ở một số quốc gia, khu vực trên thế giới, như Canada, Hoa Kỳ, Úc, New Zealand, Hồng Kông, v.v.. Được ký hiệu là $.Đô LươngMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp với huyện Diễn Châu, tỉnh Thanh Chương.đô đốcCấp quân hàm cao nhất của hải quân nhiều nước.đô thịChỗ tụ họp buôn bán đông đúc, sầm uất.đô vậtLực sĩ môn vật.đô hộChức quan của nhà nước phong kiến đặt ra để cai trị nước phụ thuộc.đô úy(cổ) cấp bậc trong quân đội, xếp sau cấp tướng trong thời phong kiến ở Trung Quốc.kinh đôThủ đô của một nước trong thời phong kiến.cố đôKinh đô cũ.thủy sư đô đốcThuỷ sư đô đốc.đô sảnhSảnh đường của đô thành.thiên đôDời kinh đô đi nơi khác.ven đôVùng ngoại ô của thủ đô.đô thànhThành phố nơi đặt thủ đô.đế đô(Từ cũ) Chỉ kinh đô.đóng đôLập kinh đô.quy hoạch đô thịQuy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố.đô phủThủ phủ, nơi đặt các cơ quan cai trị một xứ.Trung ĐôMột phường thuộc thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.long đôThần đô có vượng khí.Thiệu ĐôMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.đô kìNhư kinh sư.Tây ĐôMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thái ĐôMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.quốc đô.Đô đườngTức là chức Đô ngự Sử, đứng đầu viên Đô sát.Triệu ĐôMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.đại đôNhư kinh sư.Sùng ĐôMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.thần đôNhư kinh sư.Toa ĐôTướng nhà Nguyên bị Trần Nhật Duật đánh bại và chết ở Tây Kết (1285).đô conXem đôbăng đôĐồ vật làm bằng vải, kim loại, nhựa hoặc vật liệu khác được đeo quanh đầu để giữ tóc gọn gàng, thấm mồ hôi.đô ngự sửChức quan làm nhiệm vụ hạch những tội lỗi và tâu lên vua (hạch tấu).thượng lỵ Đông đôĐương làm quan ở Đông đô.

Cấu tạo âm tiết

đôâm đầu đ · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.