Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ven đô

Danh từ
Danh từ
  1. Vùng ngoại ô của thủ đô.
    • vùng ven đô
    • làng cổ ven đô

Cấu tạo âm tiết

venâm đầu v · vần en · thanh ngang
đôâm đầu đ · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ven đô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.