thủ đô

Danh từ
Danh từ
  1. Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương.
    • Xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp.
    • Seoul là thủ đô của Hàn Quốc từ triều đại Joson cách đây 600 năm.

Câu ví dụ thêm

  • Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội.The capital of Vietnam is Hanoi.
  • Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.Hanoi is the capital of Vietnam.
  • Thủ đô của Thái Lan là Băng Cốc.The capital of Thailand is Bangkok.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 首都.

"thủ đô" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh capital · capital city
🇨🇳 Tiếng Trung 首都 shǒu dū
🇯🇵 Tiếng Nhật 都 と · 首都 しゅと
🇰🇷 Tiếng Hàn 수도 sudo
🇫🇷 Tiếng Pháp la capitale · capitale
🇩🇪 Tiếng Đức die Hauptstadt · Hauptstadt
🇷🇺 Tiếng Nga столица столи́ца
🇹🇭 Tiếng Thái เมืองหลวง mueang-lǔang
🇮🇹 Tiếng Ý la capitale · capitale
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha capital
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha capital
🇳🇱 Tiếng Hà Lan hoofdstad
🇮🇩 Tiếng Indonesia ibu kota
🇲🇾 Tiếng Mã Lai ibu negara
🇸🇦 Tiếng Ả Rập حَاضِرَة‎
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ başkent
Tiếng Ba Lan stolica
Tiếng Thuỵ Điển huvudstad

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi
đôâm đầu đ · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thủ đô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.