đì đoành

Tính từ
Tính từ
  1. Từ mô phỏng những tiếng nổ to, không liên tiếp dồn dập, nhưng đanh và vang dội.
    • Tiếng đại bác chốc chốc lại đì đoành.

Cấu tạo âm tiết

đìâm đầu đ · vần i · thanh huyền
đoànhâm đầu đ · vần oanh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đì đoành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.