Tính từDanh từ
- (bộ quần áo) cùng một màu, cùng một chất liệu được may cùng một kiểu thống nhất cho những người trong một tổ chức, một ngành nghề nào đó.
- bộ quần áo đồng phục
- Bộ quần áo được may hàng loạt theo cùng một kiểu, thường có cùng một màu, cùng một chất liệu.
- học sinh mặc đồng phục đến trường
Câu ví dụ thêm
- Các học sinh mặc đồng phục đến trường.Students wear uniforms to school.
- Tại sao bạn không mặc đồng phục?Why aren't you in your uniform?
- Công ty phát đồng phục cho họ.The company provides them with uniforms.
"đồng phục" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | uniform |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 制服 zhì fú |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'uniforme |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | форма фо́рма · униформа унифо́рма |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เครื่องแบบ khrûeang-bàep |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'uniforme · la divisa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đồng phục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.