đọa đày

Động từ
Động từ
  1. Đoạ đày.
  2. Bắt phải sống trong cảnh khổ cực.
    • Ắt là có bữa kiến, ong đoạ đày ()

Cấu tạo âm tiết

đọaâm đầu đ · vần oa · thanh nặng
đàyâm đầu đ · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đọa đày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.