Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đành đạch

Phó từ
Phó từ
  1. liên tiếp bằng cả toàn thân trên một mặt phẳng cứng.
    • Con cá giãy đành đạch trên thớt.
    • Thằng bé vừa khóc vừa giãy đành đạch.

Cấu tạo âm tiết

đànhâm đầu đ · vần anh · thanh huyền
đạchâm đầu đ · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đành đạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.