điện đồ

Danh từ
Danh từ
  1. Phương thức dò tìm điện thế của một mô (não hoặc tim) bằng cách đặt điện cực trực tiếp vào mô thay vì vào bề mặt của cơ thể.

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "điện đồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.