đành
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗajŋ̟˨˩] · Huế [ʔɗɛɲ˦˩] · Sài Gòn [ʔɗan˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Miễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được.
- đuối lí nên đành im
- từ chối không được, đành phải nhận
- Bằng lòng làm điều biết là trái với tình cảm, đạo lí.
- thấy tội nghiệp nên bỏ đi không đành
- "Công anh tháng đợi năm chờ, Sao em dứt chỉ lìa tơ cho đành?" (Cdao)
"đành" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to have no choice but |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "đành"
đành lòngNén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ.đành hanh(trẻ em hoặc phụ nữ trẻ) ngang bướng, luôn đòi cho mình phải được hơn người một cách vô lí.đành đạchliên tiếp bằng cả toàn thân trên một mặt phẳng cứng.đã đànhDĩ nhiên, hẳn là, biết là (để nhằm bổ sung cho điều quan trọng hơn sẽ nói đến).sao đànhSao nỡ tâm như vậy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.