đâng

Danh từ Thanh ngangVần âng
Danh từ
  1. một loài cây thân gỗ có kích thước từ nhỏ cho đến trung bình, thường mọc ở vùng ven biển ngập mặn.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đângâm đầu đ · vần âng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đâng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.