điện hóa

Danh từ
Danh từ
  1. Sự chuyển đổi lẫn nhau của các dạng năng lượng hóa học và điện.

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "điện hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.