điểm số

Danh từ
Danh từ
  1. Thang đánh giá bằng số của người dạy đối với học sinh.
    • Không đua thành tích, điểm số để học sinh nên người.

Câu ví dụ thêm

  • Vào giờ giải lao thì điểm số là bao nhiêu rồi?What was the score at halftime?
  • Tôi muốn trao đổi với bạn về điểm số trong các bài kiểm tra của bạn.I wanted to talk to you about your test results.

"điểm số" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh grade · mark · score · score; grade
🇨🇳 Tiếng Trung 成绩 chéng jì
🇯🇵 Tiếng Nhật 点数 てんすう
🇰🇷 Tiếng Hàn 성적 seongjeok · 점수 jeomsu
🇫🇷 Tiếng Pháp la note
🇩🇪 Tiếng Đức die Note
🇷🇺 Tiếng Nga оценка оце́нка
🇹🇭 Tiếng Thái คะแนน khá-naen
🇮🇹 Tiếng Ý il voto · il punteggio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

điểmâm đầu đ · vần iêm · thanh hỏi
sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "điểm số" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.