điểm
- Một khái niệm hình học chỉ thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên mọi hình hình học (các hình hình học này còn gọi là các tập hợp điểm).
- Tập hợp các điểm cách đều điểm O một khoảng r cho trước trong không gian hai chiều là đường tròn (O;r).
- Một nơi, một vấn đề cụ thể nào đó
- Hội An là một điểm du lịch nổi tiếng.
- Một nút đánh dấu một trạng thái nào đó.
- Điểm ba trạng thái đối với thủy ngân có nhiệt độ -38,8344 °C và áp suất 0,2 mPa.
- Một thang bậc dùng để định lượng chất lượng cho một đối tượng.
- Bài làm của cô ấy được 8/10 điểm.
- Đếm lại, xem xét lại
- Học sinh nào trốn học sẽ phải viết một bản kiểm điểm.
- Đến một nút trạng thái nào đó
- Giao thừa đã điểm.
- Thêm vào một phần nhỏ
- Cành lê trắng điểm một vài bông hoa. (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 點.
"điểm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | point · point; score; grade · dot · mark |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 点 diǎn · 分 fēn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 点 てん · 個所 かしょ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 점 jeom · 포인트 pointeu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le point · point · note · punctum · situation · marquer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Punkt · Punkt · Mark · Marke · Markierung · Schulnote |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | точка то́чка · пункт · балл · очко очко́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จุด jùt · แต้ม tâem · เกรด kreet |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il punto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Từ ghép có "điểm"
điểm yếuĐặc điểm yếu của thứ gì đó.điểm sốThang đánh giá bằng số của người dạy đối với học sinh.khuyết điểmSai lầm, thiếu sót.đặc điểmNét riêng biệt.quan điểmĐiểm xuất phát quyết định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các vấn đề của ai đó.thời điểmKhoảng thời gian rất ngắn, coi là một điểm trên đường thẳng cụ thể hóa thời gian.ưu điểmChỗ tốt, chỗ hay.nhược điểmChỗ kém, chỗ yếu.tiêu điểmĐiểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song.điểm tâmBữa ăn sáng.khởi điểmChỗ bắt đầu.cao điểmVị trí cao hơn mặt đất như gò, đồi núi.trung điểm(Toán học) Điểm ở chính giữa một đoạn thẳng, chia đoạn thẳng thành hai đoạn dài bằng nhau.chín điểmĐường lưỡi bò.khai quang điểm nhãnNgày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, lễ ấy gọi là lễ khai quang điểm nhãn.điểm danhGọi tên để xác nhận sự hiện diện của một người.thí điểmThử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm.chất điểmVật thể được xem như một điểm hình học có khối lượng.giao điểm(Toán học) .tô điểmĐiểm thêm màu sắc, làm cho đẹp hơn.điểm sấmCác món ẩm thực dùng vào buổi trưa hoặc đầu giờ buổi chiều của người Quảng Đông, Trung Quốc.kiểm điểmXét lại từng việc để đánh giá và rút kinh nghiệm.yếu điểmChỗ quan trọng.phân điểm(Thiên văn học) .tột điểmlà từ diễn tả cái gì đó đã đến đỉnh điểm cao nhất, không thể cao hơn nữa.điểm binh.trọng điểmĐiểm, chỗ quan trọng, điểm chủ yếu.điểm huyệtDùng ngón tay ấn vào chỗ hiểm yếu trên thân người để hạ gục, một kỹ thuật của võ thuật xưa.cứ điểm(Xem từ nguyên 1) Vị trí quân sự có công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí khác.tháng cận điểm(Thiền) .ám điểmVùng không nhìn thấy trong thị trường của mắt. Thông thường, người bệnh khi nhìn vào một vật nào đó thấy một vùng mờ tối cố định.điểm xuyếtXen cài, tô điểm thêm một thứ gì đó vào một sự vật, hiện tượng có sẵn để làm cho nó xinh đẹp hơn.băng điểmNhiệt độ đóng băng của chất lỏng, tính theo nhiệt kế bách phân.tiếp điểmĐiểm tiếp xúc giữa hai đường hoặc hai mặt.điểm chỉLăn ngón tay vào văn bản để thay chữ ký.cực điểm(Thường dùng sau đến) . Điểm cao nhất, mức cao nhất của một trạng thái; như cực độ (ng. I).tụ điểmĐiểm tập trung nhiều đầu mối của một hoạt động nào đó.ưu khuyết điểmƯu điểm và khuyết điểm (nói gộp)Vạn ĐiểmMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.luận điểmĐiểm quan trọng trong vấn đề đang thảo luận.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "điểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.