tột điểm

Tính từ
Tính từ
  1. là từ diễn tả cái gì đó đã đến đỉnh điểm cao nhất, không thể cao hơn nữa.
    • Chỉ còn năm phút nữa là trận đấu sẽ kết thúc, nó đã đạt tới mức tột điểm.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tộtâm đầu t · vần ôt · thanh nặng
điểmâm đầu đ · vần iêm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tột điểm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.