Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

người giàu

Danh từ
Danh từ
  1. là người ở trong nhà giàu

Câu ví dụ

  • Người giàu nhất cũng không thể mua được mọi thứ.Even the richest man cannot buy everything.
  • Cô ấy là một người giàu có, và thậm chí còn rất xinh đẹp.She's rich, and even better, she's gorgeous.
  • Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.Such a program will help the rich but harm the poor.

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
giàuâm đầu gi · vần au · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "người giàu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.