giàu sụ

Tính từ
Tính từ
  1. Rất giàu.

Câu ví dụ

  • Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.I was very rich until I met her.

Cấu tạo âm tiết

giàuâm đầu gi · vần au · thanh huyền
sụâm đầu s · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giàu sụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.