mô dưới da

Danh từ
Danh từ
  1. Lớp mô dưới bì, thường chứa mỡ dự trữ. Có vai trò làm hạn chế việc mất nhiệt ở động vật có vú sống dưới nước và động vật ngủ đông.

Cấu tạo âm tiết

môâm đầu m · vần ô · thanh ngang
dướiâm đầu d · vần ươi · thanh sắc
daâm đầu d · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mô dưới da" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.