sao ngưu

Danh từ
Danh từ
  1. Một trong hai mươi tám chòm sao (nhị thập bát tú) trong thiên văn Trung Quốc, có hình giống con trâu bị cột dây.

Cấu tạo âm tiết

saoâm đầu s · vần ao · thanh ngang
ngưuâm đầu ng · vần ưu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sao ngưu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.