Tính từ
- Từ gợi tả dáng vẻ của tay luôn luôn cử động, sờ mó, như không lúc nào để yên.
- tí toáy nghịch súng
- không biết thì đừng tí toáy
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tí toáy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.