gia đồng

Danh từ
Danh từ
  1. Đứa bé làm những việc vặt trong nhà, dưới chế độ cũ.
  2. Gia nô còn nhỏ tuổi thời Lý - Trần - Hồ.

Câu ví dụ

  • Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý.Germany was once an ally of Italy.

Cấu tạo âm tiết

giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gia đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.