Danh từ
- Đứa bé làm những việc vặt trong nhà, dưới chế độ cũ.
- Gia nô còn nhỏ tuổi thời Lý - Trần - Hồ.
Câu ví dụ
- Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý.Germany was once an ally of Italy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gia đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.