Danh từ
- Khoảng ruộng rộng bao la.
- Xa xôi cách mấy cánh đồng. (ca dao)
Câu ví dụ thêm
- Xung quanh ngôi nhà là những cánh đồng.The house is surrounded by fields.
- Người nông dân đã xới đất ở cánh đồng phía dưới.The farmer tilled the soil in the bottom field.
- Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì.As far as the eye could reach, nothing was to be seen but a field of wheat.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"cánh đồng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | field |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 野 の · 原 はら |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 들 deul |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le champ |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Feld |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | поле по́ле |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทุ่ง thûng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il campo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cánh đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.