kết băng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói chất lỏng đông đặc lại thành thể rắn.

Cấu tạo âm tiết

kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc
băngâm đầu b · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kết băng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.