Danh từ
- Người bạn giới tính nữ.
- Người tình, người yêu là nữ.
- Bạn gái là người con gái đặc biệt.
Câu ví dụ thêm
- Tao nghe nói máy có bạn gái mới.I hear you've got a new girlfriend.
- Tôi nghe nói anh có bạn gái mới.I heard he had a new girlfriend.
- Em nghe nói anh có bạn gái mới.I hear you've got a new girlfriend.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"bạn gái" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | girlfriend |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 彼女 かのじょ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la copine |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Freundin |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | подруга подру́га · подружка подру́жка |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la fidanzata |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạn gái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.