bạn lòng

Danh từ
Danh từ
  1. Bạn tâm tình; thường dùng để chỉ người yêu.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

bạnâm đầu b · vần an · thanh nặng
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bạn lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.