tốt bạn

Tính từ
Tính từ
  1. Có nhiều bạn tử tế.

Câu ví dụ

  • Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?It is good to have ideals... don't you think?
  • Làm rất tốt, bạn của tôi.Well done, my friend.

Cấu tạo âm tiết

tốtâm đầu t · vần ôt · thanh sắc
bạnâm đầu b · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tốt bạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.