Tính từ
- Có nhiều bạn tử tế.
Câu ví dụ
- Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao?It is good to have ideals... don't you think?
- Làm rất tốt, bạn của tôi.Well done, my friend.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tốt bạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.