Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ma-giê

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Kim loại mềm, nhẹ, trắng như bạc, cháy với ngọn lửa rất chói, có thể dùng để phát ánh sáng chụp ảnh ban đêm.

Định nghĩa theo mục "ma-giê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.