Từ bắt đầu bằng "m" (1.687 từ)
muối đổ ai xótTrách nhiêm chung thì không ai chịu gánh.muốnCảm thấy có sự đòi hỏi được làm một việc gì hoặc có cái gì đó.muốngPhễu.muồm muỗmLoại côn trùng xuất hiện vào mùa lúa chín, bề ngoài giống con cào cào nhưng phần đuôi thon dài hơn.muồngTên chỉ một số loài cây hoang dại thuộc họ đậu, hoa đều, màu vàng, có khi trồng làm phân xanh, hạt dùng làm thuốc.muỗiBọ hai cánh, có vòi châm hút, ấu trùng sống ở nước.muỗi đốt chân voiKhông ăn thua, không tác dụng gì, tốn công vô ích.muỗmLoài cây gần với xoài, quả nhỏ hơn quả xoài và vị chua hơn.muỗngThìa.muỗng cà phêmuỗng/thìa nhỏ dùng để khuấy cà phê.muộiEm gái.muộn màngMuộn nói chung.muộn mằnChậm có con.MyanmarMột quốc gia Đông Nam Á. Tên chính thức: Cộng hòa Liên bang Myanmar.màHang ếch, hang của.mà chượcTrò chơi dùng những quân bằng xương, bằng ngà hay bằng nhựa, có bốn người chơi ngồi xung quanh một bàn vuông.mà cảNài bớt giá một món hàng khi mua.mà lạiLiên từ chỉ một ý trái ngược.mà thôiChỉ có thế, không hơn.mài(Kng.) . Củ mài (nói tắt).mài giũaLàm cho sắc bén thêm qua rèn luyện và thử thách.mànĐồ dùng bằng vải thưa để tránh muỗi.màn bạc(Kết hợp hạn chế) . Màn ảnh chiếu phim; thường dùng để chỉ điện ảnh.màn cửaDiềm che trước cửa.màn gióTấm vải treo bằng dây, có thể thu vào, hoặc căng ra để che cửa, giường.màn gọngMàn chống muỗi bằng xô căng lên một bộ khung để có thể mở ra xếp vào dễ dàng.màn hiện sóngBộ phận hiện hình của radar.màn huỳnh quangMàn hiện sóng.màn hìnhMột thiết bị giúp hiển thị hình ảnh hay văn bản (của một thiết bị như máy tính, điện thoại,...)màn mànThong thả.màn quầnMàn bằng dạ hay bằng lụa che trước hương án.màn song khaiMàn gồm có hai bức, có thể vén sang hai bên được.màn thầuSản phẩm bánh được làm từ lúa mì lên men, có hoặc không có nhân thịt nhồi và được nấu chín bằng cách hấp.màn xếNói tàu thủy dừng lại để lấy khách ở các bến.màn ảnhTấm vải trắng căng ra để chiếu hình ảnh lên.màn ảnh đại vĩ tuyếnĐiện ảnh chuyên chiếu rạp.màngLớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.màng nhĩMàng mỏng trong ống tai, ngăn tai ngoài và tai giữa.màng nhện(Miền Trung, miền Nam Việt Nam)màng taiMàng ở trong tai rung lên khi chịu tác dụng của tiếng động.màng trinhLớp mô mỏng chắn ngang lỗ âm đạo của người.màng ócMàng mỏng bọc chung quanh óc.mànhThuyền buồm lớn.mành treo trước gióĐời người bạc bẽo.màoPhần lông hay thịt mọc nhô cao trên đầu một số loài vật.mào gàLoài cây, hoa giống mào con gà.mào đầuNói dạo trước khi thực sự vào một bài văn hay một câu chuyện.màuThuộc tính của vật thể hiện ra nhờ tác động của ánh sáng và nhận biết được bằng mắt, giúp phân biệt vật này với vật khác.màu bộtHỗn hợp dùng để vẽ, gồm chất có màu nhào với nước pha keo dán. 2. Tranh vẽ bằng những hỗn hợp đó.màu cơ bảnMàu không do những màu khác hỗn hợp mà thành.màu cờQuốc kỳ với tư cách là danh dự của cả nước.màu cờ sắc áoMàu sắc của lá quốc kỳ và trang phục thi đấu của các vận động viên, biểu trưng cho danh dự, thể diện và tinh thần dân tộc trong thể thao.màu daĐặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.màu dầuHỗn hợp dùng để vẽ gồm chất có màu nhào trong một thứ dầu sánh (như dầu đay).màu mè(Id.) . Có cái đẹp nhờ tô vẽ nhiều màu sắc.màu mẽVẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài.màu mỡCó nhiều chất dinh dưỡng trong đất.màu nhiệmXem kỳ diệumàu nướcTranh vẽ bằng những chất có màu hòa trong nước.màu phấnTranh vẽ bằng những thỏi các-bon-nát can-xi nhuộm màu đóng chắc thành hình bút chì.màu sắcSự phối hợp nhiều màu.màyLông mày, nói tắt.mày mòTìm tòi một cách kiên nhẫn, tỉ mỉ.mày râuLông mày và râu.mày trắngVị thần có đôi lông mày trắng, các nhà chứa thường thờ (cũ).mày đayBệnh ngứa, nổi từng đám đỏ ở ngoài da.mày đeMày nề.máMẹ.má hồngMá đỏ.má hồng mệnh mỏng(ng2).má màymột từ để chỉ người mẹ nhưng cũng có thể dùng như một từ thô lỗmá nóThể hiện sự khó chịu, ức chế.má phấnTừ dùng trong văn học xưa chỉ con gái trẻ đẹp.má phấn môi sonSự chải chuốt, trang điểm đẹp.má đàoMá đỏ của người phụ nữ.má đườngĐàn bà đã ngoài 30 tuổi nhưng vẫn yêu trai trẻ.mácBinh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa.mác-ma(Địa lý học) . Khối khoáng chất rất sánh ở một vùng lòng đất, tại đó, các nham nóng chảy ở nhiệt độ rất cao, vào khoảng hơn l0000C dưới áp suất rất lớn.mác-xítThuộc về chủ nghĩa của Mác.máchNói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ.mách bảoChỉ cho điều hay, điều cần.mách lẻolà hành động thường xảy ra ở con nít.mách maoMách bảo.mách nướcBảo cách hành động sao cho đạt được kết quả tốt.mách quéKhông nghiêm túc, không đứng đắn.máiPhần che phủ trên cùng của ngôi nhà.mái chèoĐồ bằng gỗ, một đầu giẹp dùng để bơi cho thuyền đi.mái gàĐàn gà có một gà mẹ và bầy gà con cùng ổ.mái hiênMái kéo dài ra ở trước hay sau nhà.mái hắtMái nhỏ che phía trên cửa cho mưa nắng đỡ hắt vào.mái nhàLớp phủ tạo thành đỉnh của tòa nhà.mái tócToàn thể tóc trên đầu, nói chung.MánMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.Mán Quần cộcMột tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.mángVật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa.máng xốiMáng hứng và dẫn nước mưa ở chỗ tiếp giáp giữa hai mặt mái nhà nghiêng giao nhau.mánh khoéMọi hành vi hoặc lời nói sử dụng vào mục đích lừa lọc, mua chuộc, kiếm chác. . . nhỏ nhen.mátDịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức.mát daCó nhiệt độ bình thường.mát lànhCó tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu.mát lòngHả hê, được vừa lòng, như ý.mát mặtĐủ sống, hết quẫn bách.mát mẻ.mát ruộtKhoan khoái trong người, vì sự nóng bức như giảm bớt đi.mát tayChữa bệnh giỏi.mát trờiThời tiết êm dịu.mát tínhBình tĩnh trong mọi hoàn cảnh.mát-títChất dẻo làm bằng phấn nghiền thành bột trộn với dầu đay, dễ khô ở ngoài không khí, dùng để trám các khe hở, các lỗ hổng, gắn kính vào khung cửa.Mát-xcơ-vaThủ đô và thành phố lớn nhất của Nga.máuChất lỏng màu đỏ chạy trong các mạch của người và động vật.máu camMáu chảy từ mũi ra.máu chảy ruột mềmÝ nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm.máu cáCó màu đỏ lạt.máu dêTính dâm đãng ham mê tình dục của đàn ông (thông tục).máu ghenTính hay ghen tuông.máu lạnhTính thờ ơ đối với mọi việc.máu meMáu đổ ra, giây nhiều chỗ.máu mêTính hay ham thích quá độ.máu mặtHoàn cảnh sinh hoạt khá giả.máu mủTình ruột thịt thân thích.máu nóngTính nóng nảy, có nhiệt tình.máu què(Đph) Máu trong dạ con phụ nữ chảy ra khi có kinh nguyệt.máu thamĐặc trưng tâm lí của người có tính tham lam.máu trắngBạch cầu.máyDụng cụ cơ hoặc điện.máy bayPhương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơ.máy bay cánh quạtMáy bay dùng sức chuyển động của cánh quạt để bay.máy bay cường kíchMáy bay chủ yếu dùng để đánh phá các mục tiêu hoặc để chi viện chiến đấu.máy bay phản lựcMáy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh ở phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cánh quạt.máy bay tiêm kíchMáy bay chủ yếu dùng để săn đuổi và đánh máy bay của đối phương.máy bay trực thăngMáy bay có thể lên xuống thẳng đứng hoặc bay lơ lửng tại một vị trí nào đó trên không.máy bàoMáy gọt cắt kim loại để làm phẳng bề mặt của vật.máy bán hàngMáy tự động phân phát hàng hoá (thường là thực phẩm hoặc đồ uống) sau khi đã thanh toán bằng các phương thức như tiền mặt, thẻ tín dụng hoặc thanh toán điện tử.máy bơmThiết bị máy móc có công dụng di chuyển chất lỏng bằng tác động cơ học bằng cách chuyển đổi từ năng lượng điện thành năng lượng thủy lực.máy bộ đàmMáy điện thoại mang theo người, thu phát tín hiệu bằng vô tuyến điện.máy chiếuMáy chiếu hình (nói tắt).máy chiếu hìnhDụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ.máy chémMáy dùng để chặt đầu người có án tử hình.máy chủMột hệ thống có khả năng giải quyết các yêu cầu của máy khách trong mạng lưới máy tính.máy chữMáy có chữ nổi đập vào băng tẩm mực và giấy than đặt trên giấy trắng để in thành nhiều bản một lúc.máy càyMáy chạy bằng động cơ, có lắp hệ thống lưỡi để lật đất lên.máy công cụMáy thay thế tay người bằng cách sử dụng một năng lượng làm chuyển vận một công cụ.máy dao điện(Điện từ học) Máy biến chuyển động tuần hoàn của nam châm thành dòng điện xoay chiều chạy trên các cuộn cảm nằm gần nam châm.máy doaMáy cắt gọt kim loại để gia công các lỗ có sẵn bằng dụng cụ cắt quay tròn.máy ghi hình từMáy dùng để ghi vào băng từ các chương trình truyền hình có kèm âm thanh để sau đó phát lại.máy ghi âmMáy dùng để ghi và phát lại âm thanh.máy gia tốc hạtMáy dùng để làm tăng tốc độ các hạt mang điện.máy giặtMáy dùng để giặt quần áo một cách tự động.máy hiện sóngxem dao động kýmáy huyền viTừ dùng để chỉ tạo hoá.máy hátMáy phát lại những bài nhạc, những bài hát đã ghi vào đĩa.máy hút bụiMáy chạy bằng điện, có vòi hút và khoang chứa, dùng để hút bụi và rác rưởi.máy hơi nướcMáy chuyển động nhờ sức ép của hơi nước lên một pít tông.máy inCái máy dùng để in sách báo và tài liệu thành nhiều bản. Nói cách khác là tự động viết chữ lên các từ giấy, báo.máy khoanMáy dùng để khoan lỗ.máy kháchMáy tính sử dụng tài nguyên do máy chủ cung cấp.máy khâuMáy dùng để may đồ bằng vải, da.máy kinh vĩThiết bị đo lường góc mặt bằng hoặc góc đứng trong không gian.máy kéoThứ xe kéo một xe khác hoặc một máy nông nghiệp (máy cày, máy gặt...).máy liên hợpTổ hợp máy phức tạp gồm nhiều máy, thực hiện đồng thời nhiều loại công việc khác nhau.máy làm nónglà cái máy dùng khi trời lạnh.máy lạnhMáy giảm nhiệt độ và điều hòa độ ẩm ở trong một không gian đóng kín (phòng, xe hơi, ...).máy maymáy khâu.máy miệngThấy việc thì nói tuy không phải nhiệm vụ của mình.máy mócMáy nói chung, để chuyển hoặc biến đổi năng lượng hay chuyển động.máy nhắn tinMáy thu vô tuyến một chiều, cỡ nhỏ, mang theo người để nhận tin nhắn từ người khác.máy nổMáy chuyển động nhờ đốt cháy một hỗn hợp khí nổ như hơi ét-xăng, hơi cồn, v.v.. trộn với không khí.máy phát điệnMáy biến đổi cơ năng thành điện năng.máy quay đĩaMáy có bộ phận đầu đọc bằng kim cương chạy trên bề mặt của đĩa hát khi quay tròn để phát lại những bài hát, bản nhạc, v.v. đã được ghi sẵn trên đĩa.máy sinh hànMáy để làm lạnh.máy sưởilà cách gọi thông dụng cho máy làm nóng.máy sống(Triết học) Bản chất vận động của cuộc sống.máy thiêngChỉ đấng tạo hoá.máy thu thanhMáy có nhiều đèn điện tử, dùng để thu sóng vô tuyến điện truyền thanh.máy thường(Vật lý học) Từ chung chỉ các máy đơn giản như đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng. . . dùng để chuyền một lực mà phương và cường độ được biến đổi sao cho có lợi.máy thởMột loại máy hỗ trợ hô hấp cho người bệnh.máy truy tìm dữ liệu(Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.máy truyền thanhlà máy có kỹ thuật, có khả năng truyền thanhmáy trạmMáy vi tính có hiệu năng và cấu hình vượt trội hơn máy tính thông thường, có hiệu suất làm việc tốt trong thời gian dài.máy trờiThiên cơ (cơ trời huyền bí).máy trợ thínhDụng cụ khuếch đại âm thanh, dùng cho người có vấn đề về tai.máy tínhMáy thực hiện tự động các phép tính.máy tính bỏ túiMột thiết bị điện tử dùng để tính toán các phép toán từ đơn giản đến phức tạp trong một thời gian ngắn và có thể chuyển đổi sang một số dạng cơ số khác nhau.máy tính cá nhânMột loại máy vi tính có nhiều mục đích, với giá cả, kích thước và tính năng phù hợp cho từng đối tượng cá nhân.máy tính toánCác công cụ có khả năng thực hiện các phép tính căn bản như cộng, trừ, nhân, chia và một số hàm khác. Có nhiều máy tính có khả năng thi hành nhiều chức năng phức tạp hơn nhưng không nên nhầm lẫn với từ máy vi tính.máy tính xách tayLoại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.máy tính điện tửMột thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn.máy tính để bànmáy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.máy vi tínhMột thiết bị hay hệ thống điện tử có khả năng xử lý dữ liệu, dùng để tính toán hay kiểm soát các hoạt động mà có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật lô-gích.máy xay sinh tốlà một dụng cụ để xay sinh tốmáy xúcDụng cụ chạy bằng máy để xúc than, xúc đất.máy điều hòamáy điều hòa nhiệt độ (nói tắt).máy điều hòa nhiệt độMáy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng.máy điệnTên gọi chung máy phát điện và động cơ điện.máy điện timThiết bị chạy bằng điện, chuyên dùng để kiểm tra các hoạt động của cơ tim, nhằm phát hiện các bệnh về tim.máy đào hàoMáy đào hào là một loại máy chuyên dùng để cơ giới hóa việc đào hào, hầm.máy đánh bạcMáy trò chơi điện tử chạy bằng xèng, hoạt động khi bấm nút bấm hoặc kéo cần sẽ tạo một tổ hợp các biểu tượng trên mặt trụ quay; mỗi tổ hợp sẽ có giải thưởng khác nhau cho người chơi.máy đẻNgười đẻ nhiều hoặc bị coi như không biết gì, ngoài việc đẻ.máy đệmBộ phận ghép vào một cái máy để giảm bớt rung động.máy ảnhDụng cụ dùng để chụp ảnh.máy ủiMáy chạy bằng động cơ, có lắp thiết bị ở phía trước để ủi và san đất.mâmVật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn.mâm bồngMâm cao bằng gỗ tiện, mặt tròn, chân thắt ở quãng giữa, dùng để đặt đồ cúng.mâm chàyBộ phận của xương đầu gối, phần xương đầu trên xương chày khớp với lồi cầu của xương đùi để tạo thành khớp gối.mâm chânMâm đồng có ba chân.mâm mêSờ sẽ và lâu.mâm pháoVị trí ngồi của chiến sĩ quân đội lấy hướng cho nòng pháo để bắn.mâm sonMâm gỗ sơn đỏ.mâm vỉMâm gỗ hình chữ nhật, chân thấp.mâm xôiLoài cây nhỏ thuộc loại hoa hồng, mọc ở bụi, quả trông như một mâm xôi màu đỏ.mânSờ sẽ bằng đầu ngón tay.mân mêSờ, nắn nhẹ, vo nhẹ và lâu bằng các đầu ngón tay.mân móSờ vào, thường để nghịch.mân mẩnKì công làm việc gì.Mân ĐànXem Man Đần.Mâng NhéMột tên gọi khác của dân tộc Cống.mâuBinh khí xưa có mũi nhọn dùng để đâm.mâu thuẫnTình trạng xung đột với nhau.mâyĐám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời.mây bạcDo chữ bạch vân mà ra. Địch Nhân Kiệt đời Đường đi làm quan xa, thường chỉ đám mây trên núi Thái Hàng mà nói.Mây HàngMây ở núi Thái Hàng, chỉ lòng nhớ cha mẹ.mây mưaThú vui xác thịt giữa trai và gái.mây ngànĐám mây bay trên rừng núi; ý nói nay đây mai đó, nơi ở không nhất định.mây tàu ôNghĩa như mây đầu ô.mây TầnThơ Hàn Dũ đời Đường.mây xanhTrời cao.mây đầu ôHình ảnh đám mây lơ lửng trên không như chiếc ômãĐồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín.mã bàiLúc có việc báo khẩn cấp, người ta cho cầm thẻ bài cưỡi ngựa đi rất nhanh, gọi là mã bài. Cũng như tin hoả tốc.mã cầuMôn cưỡi ngựa đánh cầu.Mã DungBậc thông nho đời Hán, nơi ngồi đọc sách thường mắc trướng đỏ.Mã DươngTên núi ở xứ An Huy, mé núi có miếu thờ thần Mã Dương. Chính tại nơi này Vương Bột đã làm bài "Phú Đằng Vương".mã gấmY phục áo xiêm bằng gấm.mã hiệuKý hiệu quy ước cho từng sản phẩm công nghiệp.mã hóaDùng một kí hiệu đặc biệt thay một hệ thống tín hiệu thường.Mã Lai–Đa ĐảoNgữ hệ trong đó có ngôn ngữ Gia-rai được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.Mã LiềngMột tên gọi khác của dân tộc Chứt.mã lửaNói gà trống có bộ lông đỏ và bóng.mã lựcĐơn vị công suất cũ, xấp xỉ bằng 75 Ki-lô-gam mét trong một giây, tương đối lớn hơn công suất của một con ngựa khỏe.mã nguồnMã có công dụng chính, thường được dùng trong máy tính để thi hành các lệnh nhất định.Mã Nhật TânManhattan (một quận thuộc thành phố New York, Mỹ).mã nãoĐá quý có nhiều vân màu khác nhau, rất cứng, dùng làm đồ trang sức, làm cối giã trong phòng thí nghiệm.mã phu(Từ cũ) Người trông nom ngựa.mã sốKý hiệu bằng chữ số dùng trong một hệ thống sắp xếp, phân loại.mã thượngCó tư thế hiên ngang (như của kị sĩ trên lưng ngựa).mã thầyThứ củ sản xuất ở Trung-quốc, có thể ăn sống, vị ngọt và mát.mã tiên thảoLoài cây thảo, hoa tía họp thành một bông dài như roi ngựa, dùng làm thuốc.mã tiềnLoài cây dùng chế thuốc xtơ-rích-nin (strychnin), là một chất độc mạnh, có thể dùng để chữa một số bệnh. Võ và hạt trái mã tiền dùng ngâm thuốc chữa bệnh đau nhức, thấp khớp, vết bầm, ung nhọt. Loài cây này được tìm thấy ở rừng Tây Nguyên, và Nam Bộ. Người Pháp cho rằng chỉ tìm ở Nam và Trung Việt Nam. Trong chiến tranh Việt-Pháp, trên núi rừng Việt Bắc, dược sĩ Đỗ Tất Lợi ở Cụmã tấuThứ dao dài to bản, có mũi nhọn và có chuôi, ngày xưa lính cưỡi ngựa thường hay đeo.mã vĩĐuôi ngựa, lông đuôi ngựa.mã vạchNhững dấu sọc trắng đen chứa những thông tin được mã hoá bằng máy vi tính.mã đươngTên núi hình con ngựa. Tại nơi ấy Vương Bột đời Đường gặp cơn gió thuận đưa thuyền đi một đêm hơn ba nghìn dặm, đến gác Đằng Vương, làm bài phú "Đằng Vương các" mà nổi danh.mã đầuBến tàu đỗ.mã đềLoài cây thảo, lá mọc gần mặt đất hình móng ngựa, hạt dùng làm thuốc gọi là xa tiền.mãiLuôn luôn, không dứt.mãi lộNói tiền phải nộp cho bọn côn đồ để được đi qua đường (cũ).mãi mãinhư vĩnh viễn.mãnCon mèo.Mãn ChâuNay là khu vực đông bắc của Trung Quốc, trong lịch sử là lãnh thổ của người Mãn Châu.mãn cuộcLúc kết cục.mãn khóaKết thúc một khóa học.mãn kinhHết hẳn, không có kinh nguyệt nữa (sau một độ tuổi nhất định).mãn kỳHết hạn.mãn nguyệnĐược đầy đủ như lòng mong ước.mãn tangHết thời gian để tang.mãn tínhNói bệnh kéo dài và diễn biến chậm. Đây là cách đọc do lẫn âm của từ mạn tính.mãn ýVừa ý, vừa lòng.mãn đờiHết đời, trọn đời.mãngThứ rắn to có hoa. ở đây là áo mãng tức áo chầu thêu con mãng.mãng bàoÁo thêu hình con mãng của quan viên trật chánh nhị phẩm.mãng cầuMột loại cây ăn quả, có họ với cây na, trái rất giống với na, nhưng to hơn và hương vị dai hơn.mãng xàTrăn sống thành tinh, chuyên làm hại người trong các truyện cổ.mãnhNgười chưa có vợ con mà đã chết.mãnh hổCon hổ dữ.mãnh liệtMạnh mẽ và dữ dội.mãnh thúLoài thú dữ có sức mạnh và kích thước to lớn, có thể giết chết con người; chẳng hạn như hổ, báo, sư tử.mãnh tướngViên tướng gan dạ.mãoChỉ thứ tư trong mười hai chi.mèThanh tre hay nứa đặt dọc theo chiều dài mái nhà để buộc tranh hay lá gồi dùng lợp nhà.mè nheoQuấy nhiễu rầy rà và dai dẳng để đòi cái gì.mè xửngThứ kẹo dẻo mặt rắc vừng trắng.mèmNói say rượu qưá.mèn ménMột món ăn của người H’Mông, làm từ ngô, xay nhỏ sau đó đem đồ.mèn đét ơi(Miền Nam) Từ bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng.mèngTồi quá, xấu quá, kém (thông tục).mèoThú nhỏ thuộc bộ Ăn thịt, leo trèo rất giỏi, nuôi trong nhà để bắt chuột hoặc để làm cảnh.mèo già hoá cáoỞ lâu ngày, sống lâu năm trở nên ranh mãnh quỷ quyệt, ví như mèo già hoá biến thành cáo.mèo già hoá cáo, cáo già ra maNhư Mèo già hoá cáo.mèo già thua gan chuột nhắtNgười nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.Mèo HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.mèo khen mèo dài đuôiTự khen chính mình, tự đề cao chính mình.Mèo LàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Pà Thẻn.mèo lành chẳng ở mả, ả lành chẳng ở hàng cơmNói người con gái đứng đắn, lương thiện không la cà ở hàng quán.mèo munMèo có bộ lông màu đen tuyền.mèo mù vớ cá ránChỉ những người không có khả năng hoặc không có kinh nghiệm nhưng vẫn may mắn nhận được thành công hoặc lợi ích nào đó.mèo mướpMèo có bộ lông vằn vện, xoáy, hoặc đốm; thường là màu đen, cam hoặc xám. Tuy nhiên, có loại mèo mướp không có sọc hoặc các đốm thống trên cơ thể nhưng chúng vẫn có các họa tiết đặc trưng của mèo mướp.mèo mả gà đồngMèo hoang sống ở mồ mả; gà hoang sống ở ngoài đồng, người ta thường dùng để ví với hạng người lông bông, giang hồ.mèo nhị thểMèo có bộ lông gồm hai màu, thường là vàng và trắng.mèo rừngGiống mèo ở rừng, to và dữ.mèo tam thểMèo có bộ lông gồm ba màu, thường là đen, vàng và trắng.