Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mã gấm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Y phục áo xiêm bằng gấm.

Cấu tạo âm tiết

mãâm đầu m · vần a · thanh ngã
gấmâm đầu g · vần âm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mã gấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.