mèng

Tính từ Thanh huyềnVần eng
Tính từ
  1. Tồi quá, xấu quá, kém (thông tục).
    • Đôi giày mèng.
    • Học không đến nỗi mèng.
    • Mèng ra một ngày cũng kiếm được dăm chục.

Cấu tạo âm tiết

mèngâm đầu m · vần eng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mèng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.