Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mèo già hoá cáo, cáo già ra ma

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Như Mèo già hoá cáo.

Cấu tạo âm tiết

mèoâm đầu m · vần eo · thanh huyền
giàâm đầu gi · vần a · thanh huyền
hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc
cáoâm đầu c · vần ao · thanh sắc
giàâm đầu gi · vần a · thanh huyền
raâm đầu r · vần a · thanh ngang
maâm đầu m · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mèo già hoá cáo, cáo già ra ma" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.