Tục ngữ
- Như Mèo già hoá cáo.
Cấu tạo âm tiết
| mèo | âm đầu m · vần eo · thanh huyền |
| già | âm đầu gi · vần a · thanh huyền |
| hoá | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
| cáo | âm đầu c · vần ao · thanh sắc |
| già | âm đầu gi · vần a · thanh huyền |
| ra | âm đầu r · vần a · thanh ngang |
| ma | âm đầu m · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "mèo già hoá cáo, cáo già ra ma" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.