Từ bắt đầu bằng "m" (1.687 từ)
mộc tinhMột hành tinh của Mặt trời.mộc tồnChơi chữ : Thịt chó (mộc: cây, tồn: còn; cây còn: con cầy).mộc vịBài vị làm bằng gỗ.mộc vị, thần vìNghĩa chính là bài vị, tượng thần bằng gỗ. ở đây nói bọn bù nhìn, hạng người không ra gì, uổng cơm áo.mội(Đph) .mộngMầm mới nhú ra ở hạt thóc, hạt đỗ.mộng duNằm mơ thấy đi chơi.mộng mơ.mộng mịMộng chiêm bao nói chung.mộng tinhHiện tượng xuất tinh hoặc đạt cực khoái trong lúc ngủ, thường kèm theo việc chiêm bao về tình dục.mộng triệuĐiềm thấy ở trong mộng.Mộng TuânTức Nguyễn Mộng Tuân. Xem Cúc pha.mộng tưởngĐiều ước mong hão huyền.mộng xàMơ thấy rắn, tức điềm sinh con gái, cũng như mộng hùng (gấu) là điềm sinh con trai.mộng ước(Văn chương) điều tốt đẹp luôn luôn mơ ước có được.mộng ảoHão huyền, không thực.mộtSố sau số không và trước số hai.một chiềuHướng duy nhất, không có hướng ngược lại.một chútMột mức nào đó thôi, không đáng kể.một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏNói về tinh thần đoàn kết, chia sẻ trong tập thể hay trong gia đình trước những khó khăn.một cách thực tếXem thật sựmột công đôi việcCùng một việc mà đạt được hai mục đích hoặc hai kết quả.một cổ hai tròngVí cảnh bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề hoặc phải gánh hai nhiệm vụ nặng nề cùng một lúc.một giọt máu đào hơn ao nước lãTình cảm gia đình và họ hàng bền vững hơn những người không cùng họ hàng.một lòngTình cảm trước sau như một.một lúcdùng để chỉ một thời gian nào đó nhất định.một lầndùng để chỉ một cái gì đó hoặc một hành động gì đó chỉ một.một mai(, Văn chương) một ngày nào đó sắp tới.một mìnhChỉ một cá nhân mình, không cùng với ai.một mạchMột cách liên tục từ đầu đến cuối, không nghỉ, không cách quãng giữa chừng.một mất một cònĐấu tranh gay gắt, quyết liệt, không thể thoả hiệp, nhân nhượng.một mực(Làm việc gì) Từ biểu thị ý dứt khoát, trước sau không thay đổi.một nắng hai sươngTả cảnh làm lụng vất vả ngoài đồng ruộng, dãi nắng dầm sương từ sáng sớm tới chiều tối.một sốSố lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể.một sớm một chiềuKhoảng thời gian hết sức ngắn (thường hàm ý khó có thể đạt kết quả)một thểCùng một lúc.một trời một vựcVí sự khác nhau quá xa, quá rõ rệt.một vàiMột hoặc nhiều hơn một, với số lượng không nhiều.một vèn(lóng) Đóng móng nhà.một vừa hai phảiCó mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.một đường sao phúcDo chữ hán "nhất lộ phúc tinh". Ngôi sao giáng phúc tượng trưng người làm ơn nhiều cho nhân dân. Muôn nhà Phật sinh.mớMười vạn.mớ bảy mớ baáo trong áo ngoài, cái đơn cái kép đủ thứ; thường dùng để tả vẻ giàu sang trong sự ăn mặc.mớiNgười gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục.mới hayCho hay, biết được sau một kinh nghiệm.mới lạCho đến nay chưa ai từng biết.mới mẻVừa có hay vừa biết.mới rồiTrong thời gian qua gần đây.mới tinhCòn nguyên, chưa dùng đến.mới toanh.mới đâyVừa qua.mớmĐể thử, còn hờ hững, chưa chắc chắn.mớm lờiXui người khác nói ra điều mình muốn nói.mớm trốngMiết cơm vào mặt trống cơm.mớnChỗ chứa người và hàng trong thuyền.mớn tàuChiều cao thẳng đứng từ đáy tàu lên mặt nước, được đo bằng đơn vị mét hoặc đơn vị foot, là căn cứ để xác định tàu có thể ra, vào các cảng, đi lại trên các sông ngòi, kênh rạch.mờSáng rất yếu.mờ mịtMờ đi, đến mức không còn nhìn thấy rõ gì được nữa.mờ mờHơi mờ.mờ ámKhông rõ rệt, phân minh, đáng ngờ là có điều xấu bên trong.mờiTỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng.mời cơm(Địa phương) Ăn cơm (nói một cách lịch sự).mời mọcMời một cách ân cần.mờmChỗ thịt u lên ở vai loài thú.mởLàm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau.mở bảyCho ô-tô chạy hết sức nhanh.mở cờNói lòng vui sướng lắm.mở hàngNói mua bán lần đầu tiên trong một ngày.mở khí quảnThủ thuật tạo ra một lỗ thủng nhân tạo ở khí quản ra cổ để người bệnh thở và có thể hút các chất xuất tiết ở phổi ra.mở lồng ngựcThủ thuật ngoại khoa mở lồng ngực để bộc lộ các phủ tạng trong lồng ngực và trung thất.mở mangLàm cho mỗi ngày một lớn rộng.mở miệngNói ra điều gì.mở mànBắt đầu biểu diễn trên sân khấu.mở máyPhát động cho máy chạy.mở mắt(Kng.) . Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách).mở mặtTrở nên khá giả hơn trước.mở niêm cấtChuyển các loại vũ khí, phương tiện kĩ thuật từ trạng thái đang niêm cất sang trạng thái sẵn sàng sử dụng.mở ràoMúa trong đám cưới của dân tộc Khơ Me ở Nam Bộ. Theo phong tục Khơ Me, cổng nhà gái được rào kín (ý nói cô dâu con nhà nền nếp). Họ nhà trai sang xin đón dâu, maha (ông mối) cầm con dao múa trước cổng động tác loan dao, chặt, chém, vv.mở rộngLàm cho có phạm vi, quy mô lớn hơn trước.mở thôngThủ thuật ngoại khoa [mở một tạng rỗng, tạo sự lưu thông ra ngoài, qua đó đặt một ống cao su, ống chất dẻo để làm thoát hơi và (hoặc) dịch, bơm dịch vào.mở thầuViệc tổ chức mở hồ sơ dự thầu tại thời điểm đã được ấn định hoặc trong trường hợp không có thời điểm được ấn định trước thì thời điểm mở thầu là ngay sau khi đóng thầu.mở toangMở rộng hết mức.Mở tranh lấp ràoPhá bỏ cỏ tranh ngăn lấn lối. ý nói đường không ai qua lại thì cỏ tranh sẽ mọc che mất lối, cũng như việc học của con ngưởi ta, nếu học mà không đem điều đã học ra thực hành thì nghĩa lý cũng bị che lấp, trí óc người ta càng bị điều xấu làm mờ.mở đườngLàm việc gì đầu tiên, trước mọi người.mở đầuBắt đầu một quá trình, một loạt sự kiện.mỡLoài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ.mỡ bòMỡ của bò, hoặc các chất sệt và nhờn khác, dùng bôi vào máy cho máy chạy được trơn.mỡ chàiMỡ bèo nhèo trong bụng lợn.mỡ cơm xôiMỡ vụn ở lòng lợn.mỡ gàcó màu vàng nhạt như màu mỡ gà.mỡ gàuMỡ ở gáy bò.mỡ khổMỡ thành tấm dày dưới da lợn.mỡ láTấm mỡ ở hai bên sườn lợn.mỡ muốiMỡ xát muối, tiêu, nguyệt quế để lâu ăn dần.mỡ màngĐầy mỡ.mỡ máyMỡ để bôi trơn máy móc.mỡ phầnMỡ ở gáy lợn.mỡ sa.mỡ sữaChất béo trong sữa động vật, một chỉ tiêu quan trọng để xác định chất lượng sữa và được biểu thị bằng tỉ lệ phần trăm.mỡ đấy mà húpChế giễu.mỡ đặc bôi trơnMỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặt với nhau trong quá trình làm việc mà các loại dầu bôi trơn lỏng khác không thoả mãn yêu cầu.mỡ để miệng mèoChỉ trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bày trước mắt kẻ đang thèm khát, khó mà giữ được.mỡ động vậtSản phẩm thu được từ mỡ sữa và các tế bào mỡ (mỡ dưới da, mỡ lá, mỡ bám ở phủ tạng, vv.) ở động vật sau khi giết mổ.mợD, đ. 1. Vợ của cậu.mụTừ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.mụ giàChỉ bà quản gia nhà họ Hoạn.mụcPhần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải quyết.mục hạDưới mắt. Mục hạ vô nhân. Dưới mắt không có người, ý nói không coi ai ra gì.mục kêBản ghi lưu trữ kết quả của việc đo đạc địa chính, gồm thông tin ghi nhận quá trình sử dụng của người sử dụng đất đối với một thửa đất.mục kíchChính mắt trông thấy.mục kỉnhKính đeo mắt (dùng với ý mỉa mai).mục lụcBản ghi các đề mục với số trang, theo trình tự trình bày trong sách, tạp chí (để ở đầu hoặc cuối sách, tạp chí).mục nátHư hỏng tồi tệ.mục ruỗngMục và ruỗng hết, hư hỏng hết từ bên trong, chỉ còn lại cái vỏ bên ngoài.mục sưNgười đi tuyên truyền đạo Tin lành.mục sở thịNhìn, nhìn thấy, xem, tận mắt chứng kiến.mục tiêuĐích nhằm vào.mục trườngBãi chăn nuôi.mục từlà nơi để viết định nghĩa về một từ nào đómục tửXem mục đồngmục vụNhiệm vụ của giám mụcmục đíchCái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được.mục đồngTrẻ chăn trâu bòmụiVụn vặt, còn thừa lại.mụnNhọt nhỏ nổi ở ngoài da.mụn nhọtMụn và nhọt (nói khái quát).mụn đầu đenDấu hiệu tổn thương đầu tiên do mụn trứng cá gây ra.mụng(Phú Yên, Kontum) Rau muống bể.mụpNõn thân cây cải.mụtHòn nổi trên da, đỏ và nóng, tiến tới mưng mủ và vỡ mủ.mụt lẹoCục mụt nằm ở gần mắtmủChất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương.mủi lòngĐộng tới tình thương xót.mủm mỉmNói dáng cười hơi hé miệng ra.mủnNát vụn.mủngThúng nhỏ.mứaThừa tới mức không thiết gì đến nữa.mứcLoài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc.mức độBậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chuẩn cho hành động.Mứn XenMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.mứtThứ kẹo làm bằng hoa quả hoặc mấy thứ củ (khoai, cà rốt...) nấu với đường.mừ(Địa phương) xem màmừngCảm thấy vui sướng.mừng côngVui liên hoan nhân dịp thắng lợi.mừng rơnRất mừng.mừng rỡMừng, biểu hiện rõ ra trên nét mặt, cử chỉ.mừng tuổiMừng người khác thêm một tuổi nhân ngày tết.mửaNôn ra.mửa mậtKhó nhọc quá sức.mửngThói xấu.mựaLọ, chớ, đừng (cổ).mựcLoài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen.mực nướcĐộ cao của mặt nước nơi quan sát so với mặt nước biển.mực thướcCái dây mực và cái thước thợ mộc để lấy đường thẳng.mực tàuChất đen nấu bằng keo và bồ hóng, dùng viết chữ Hán và vẽ.mỳ.Mỳ không người láiMỳ chỉ nước xuýt lơ thơ vài sợi.mỳ tômSản phẩm ngũ cốc loại sợi ăn liền, dạng khô đóng gói kèm bột hương liệu, dầu gia vị, đổ nước sôi vào để ăn; còn gọi là mỳ ăn liền.mỳ tôm cua(lón) Xóc đĩa, bài bạc.mỳ ăn liềnLoại sợi mỳ được chế biến sẵn bằng cách chiên qua dầu ăn sau đó sấy khô, cần phải nhúng nước sôi 05 phút trước khi ăn.Mỹxem châu MỹMỹ Bắcxem Bắc MỹMỹ châu.mỹ cảmSự cảm thấy cái đẹp.mỹ dụcGiáo dục làm cho người ta biết thưởng thức hay thể hiện cái đẹp.Mỹ Hào.Mỹ HòaMột xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Mỹ hóaMột thuật ngữ dùng để chỉ sự ảnh hưởng của nước Mỹ lên các nền văn hóa của quốc gia khác, hoặc thay thế văn hóa bản địa bằng những thứ đến từ văn hóa Mỹ.mỹ họcMôn học nghiên cứu cái đẹp và tác dụng của những cái mà mình cho là đẹp.Mỹ LuôngMột thị trấn thuộc huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, Việt Nam, là một trong hai thị trấn của Chợ Mới, giáp các xã Long Điền A, Long Điền B, Long Kiến, Mỹ An, Tấn Mỹ.mỹ lệĐẹp đẽ đến mức độ cao.Mỹ Lợi Kiênxem Hoa Kỳmỹ miềuXinh, xinh đẹp.mỹ mãnTốt đẹp đến mức độ cao hoặc đầy đủ, hoàn toàn phù hợp với lòng mong ước.Mỹ Namxem Nam Mỹmỹ nghệNghề dùng sự khéo léo của tay để làm những việc như thêu, chạm trổ.mỹ nhân kếlà mưu kế của mỹ nhân để dụ dỗ người khácmỹ nữNgười con gái đẹp.mỹ phẩmSản phẩm được dùng để trang điểm hoặc thay đổi diện mạo, mùi hương cơ thể.mỹ quanTrông có vẻ đẹp.Mỹ quốcxem Hoa Kỳmỹ thuậtNghệ thuật dùng màu sắc, hình thể để biểu hiện tình cảm, ý nghĩ của người ta như hội họa, điêu khắc, v. V.mỹ tụcPhong tục tốt.mỹ vịMón ăn ngon và quí.mỹ ýÝ định tốt.mỹ đứcĐức tốt.m’nhumBộ chiêng của người Gia Rai ở Việt Nam.