mừ

Phó từ Thanh huyềnVần ư
Phó từ
  1. (Địa phương) xem mà
    • Làm được mừ!

Câu ví dụ thêm

  • Xin lỗi mừ...Sorry...

Cấu tạo âm tiết

mừâm đầu m · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.