Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "m" (1.687 từ)

mơ tam thểXem mơ lông.mơ tưởngMong mỏi ước ao một cách hão huyền.mơ ướcMong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.mơnLấy ngón tay mà xoa sẽ.mơn manLướt nhẹ trên bề mặt, gây cảm giác dễ chịu.mơn mởnNon và tươi đẹp.mơn trớnVuốt ve.mưaHiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây, khi gặp điều kiện thích hợp, tạo thành giọt nước, nặng hơn không khí, và rơi xuống mặt đất.mưa bayMưa những giọt nhỏ như hạt bụi bay lất phất.mưa bóng mâyMưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.mưa bụiMưa hạt rất nhỏ.mưa chùm mâyNhư mưa bóng mây.mưa dầmMưa kéo dài nhiều ngày.mưa gióMưa và gió.mưa gió phải thì(cổ) Thiếu nữ đến tuổi thành hôn.mưa lũMưa từ trên rừng dồn nước xuống miền xuôi.mưa mócMưa và sương.mưa ngâuMưa dai dẳng vào tháng bảy âm lịch.mưa nấm mốiMưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.mưa phùnMưa hạt nhỏ về mùa rét.mưa ràoMưa to một hồi rồi tạnh.mưa rươiMưa bóng mây về mùa rươi, vào cuối thu.mưa Sở mây TầnCảnh ân ái, chung chạ của trai gái.mưa troMưa bụi, mưa phùn.mưa tuyếtHiện tượng những hạt nước nhỏ đông đặc vì lạnh họp thành những bông trắng, xốp, nhẹ, rơi từ các đám mây xuống, thường có ở xứ lạnh hay ở vùng cao vào mùa đông.mưa vượt thấmLượng mưa đã khấu trừ tổn thất, có khả năng sinh dòng chảy mặt trong quá trình hình thành dòng chảy từ mưa.mưa đáMưa trong đó có những cục nước kết băng rơi xuống.mưngNói mụn nhọt hay vết thương nhiễm trùng đã bắt đầu có mủ trong chỗ sưng.mưuKế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ.mưu cơMưu mẹo thích ứng từng hoàn cảnh.mưu cầuLo toan, lo liệu.mưu hạiTìm cách làm hại người.mưu kếKế hoạch tiến hành công việc.mưu lượcMưu kế và sách lược.mưu mẹoMưu khôn khéo để lừa người ta.mưu phảnTính toán để làm phản.mưu sinhTìm cách sinh sống.mưu sátTìm cách giết người.mưu sĩNgười bày mưu giúp mẹo cho người khác (cũ).mưu sựLo toan công việc.mưu toanTính toán, sắp đặt mọi sự nhằm thực hiện ý đồ không chính đáng của mình.mưu tríMưu kế và tài trí của người khôn ngoan, thao lược.mưu tínhLo tính, sắp đặt trước sau nhằm thực hiện cho được việc gì.mưu đồTính toán làm điều gì không chính đáng.mươiTừ chỉ hàng chục.mươi lămKhoảng mươi mười lăm.mươngĐường khai để đưa nước vào ruộng.mương mángCông trình nhỏ để dẫn nước và tưới tiêu nước (nói khái quát).mương phai.mướnThuê sức lao động.mướpLoài cây leo cùng họ với bầu bí, quả dài, lúc non thì mềm ăn được, lúc già thì thành xơ.mướp hươngThứ mướp có vị thơm.mướp tâyLoài cây từ miền tây châu Phi có trái màu xanh ăn được.mướp đắngLoài cây gần với gấc, quả trông tựa quả mướp, vỏ có nhiều nốt sần sùi, vị đắng, ăn được.mướtNói mồ hôi toát ra nhiều.mướt mượtRất mượt và mỡ màng trên cả một bề mặt, nhìn thấy thích mắt.mườiChín cộng với một; mười một trừ một.mười bảyMười cộng với bảy.mười bốnMười cộng với bốn.mười chínMười cộng với chín.mười lămMười cộng với năm.mười mươiChắc chắn lắm.mười mộtMười cộng với một.mười phân vẹn mườiHoàn toàn trọn vẹn, hoàn hảo, không thiếu sót mặt nào (thường nói về vẻ đẹp của người phụ nữ).mười sáuMười cộng với sáu.mười támMười cộng với tám.MườngMột dân tộc sống ở khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam, tập trung đông nhất ở tỉnh Hòa Bình và các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa.mường tượngNhớ mang máng, nghĩ mang máng.mưỡuCâu hát mào ở đầu bài hát nói.mượnXin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định.mượn cớVin làm lý do không chính đáng.mượn gió bẻ măngVí hành động cơ hội, lợi dụng tình thế để mưu lợi cho mình.mượtNhẵn và trơn.mượt màCảm giác êm trơn.mạCây lúa non để cấy.mạ cromĐiện phân kết tủa kim loại crom lên một kim Loại khác.mạ kẽmlà động từ diễn tả quá trình mạ kẽmmạ kềnPhủ lên bề mặt vật liệu (thường là thép, đồng, nhôm...) một lớp kim loại niken.mạ ngồiMạ vừa nảy mầm.mạ điệnPhủ một lớp kim loại (thường là kim loại không gỉ) lên những đồ vật kim loại khác bằng phương pháp điện phân.mạcPhỏng theo bản chính mà viết lại hay vẽ lại.Mạc GiaTên thanh gươm quý được đúc cùng với thanh Can Tương. Xem Can Tương.Mạc Tư Khoa.mạchĐường ống dẫn máu trong cơ thể.mạch dừngĐường khe trong vách.mạch lôThủy thủ.mạch lươnNhọt ở đầu trẻ con biểu hiện bằng những đường dài ở dưới da.mạch lạcQuan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.mạch máuỐng dẫn máu trong cơ thể động vật.mạch mônCây thân cỏ, lá hẹp, dài, mép lá hơi có răng cưa, hoa nhỏ màu xanh lam, rễ củ hình thoi, màu vàng nhạt, dùng làm thuốc.mạch nhaHạt lúa mạch đã nảy mầm dùng để chế rượu bia.mạch rẽMạch điện ở chỗ tách ra thành hai hay nhiều nhánh.mạch tuệBông lúa mạch. Nhắc tích Trương Kham đời Hán, làm quan biết khuyên dân chăm việc cấy lúa, trồng dâu. Lúa tốt dâu xanh. Nhân dân làm bài ca khen ông quan tốt.mạch tích hợpToàn bộ các linh kiện điện tử có kích thước rất nhỏ được bố trí trên một diện tích nhỏ, tạo thành một mạch điện mang một chức năng nhất định.Mạch tươngDo chữ Tương lệ, chỉ nước mắt.mạch vănMột hơi văn liên tiếp trong một đoạn dài.mạiMàng nhỏ che con ngươi mắt thành tật.mại bảnBọn tư bản chuyên đứng làm môi giới giữa các nhà kinh doanh trong nước và bọn tư bản nước ngoài.mại dâmNói về nghề của những người con gái phải bán thân mình cho khách làng chơi.mại dâm cao cấpHình thức bán dâm ở mức độ cao về phương tiện, môi trường, giá cả và đối tượng mua bán có từ sau khi Việt Nam đổi mới.mạnMiền, vùng.mạn hoạ.Mạn HảoHuyện xưa nay là trấn Man Hào (蔓耗) thuộc Cá Cựu thị, tỉnh Vân Nam (Trung Hoa). Địa danh cho tên giống trà Mạn Hảo đóng thành những bánh gói giấy đỏ giữa có đóng nhãn đề năm sản xuất. Trà thường được chọn những búp non, lá trà bánh tẻ rửa sạch, cho vào chõ đồ chín. Sau khi đóng bánh, phơi khô, họ cho trà vào chum, trên phủ một lớp lá chuối khô, ủ từ 3 – 4 năm cho trà phong hóa bmạn hứngCái hứng bất chợp.mạn ngượcMiền núi, đối với miền đồng bằng.mạn nhiệmNhư mạn nhậm.mạn nhậmNhậm chức giữa kì.mạn phépXin phép nhưng theo cách nói khiêm tốn hơn.mạn thượngKhinh khi hỗn láo với người trên (cũ).mạn tínhTình trạng bệnh tiến triển dần dần và kéo dài từ 3 tháng trở lên, thường bị viết sai thành mãn tính.mạn vàng(lúng) Đãi cát tìm vàng.mạn đàmTrao đổi ý kiến một cách nhẹ nhàng và thoải mái về một vấn đề.Mạn ĐìnhNúi ở Trung Quốc, tương truyền nơi đây có tiên ở.mạngBiến âm của mệnh.mạng cục bộMạng kết nối các máy tính nằm bên trong một nhà riêng lẻ, thường không cần đi qua mạng Internet.mạng diện rộngMạng kết nối các máy tính trên một khu vực rộng lớn, thường là trong một tổ chức, công ty, thành phố, địa phương hay quốc gia.mạng lướiHệ thống dây hoặc đường nối với nhau, hình dung ra như một cái lưới.mạng lởmMạng viễn thông trục trặc.mạng máy tínhMột tập hợp các máy tính tự hoạt được kết nối nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn để nhằm cho phép chia sẻ tài nguyên, như là máy in, máy fax, tệp tin, và dữ liệu.Mạng MônHuyệt Mệnh Môn ở giữa hai quả thận.mạng mẽoCụm từ lóng chỉ mạng Internet nói chung với ý nghĩa chê bai do chất lượng thấp hoặc tín hiệu chập chờn.mạng mỡPhần hai bên bụng ứng với thắt lưng.mạng nhệnLưới do nhện giăng tơ để bắt mối.mạng nội bộxem mạng cục bộ.mạng riêng ảoMạng lưới máy tính riêng biệt để kết nối các máy tính của các tổ chức với nhau thông qua mạng Internet công cộng.mạng xã hộiHệ thống dịch vụ kết nối mọi người trên Internet lại với nhau.mạnh(dùng trước một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể) Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại; bạo.mạnh ai nấy làmMỗi người làm một kiểu, thiếu tính tổ chức, mặc dù hành động trong cùng một mục đích.mạnh bạoDám vượt qua sự e ngại.mạnh dạnTáo bạo, dám làm những việc mà nhiều người còn e ngại, né tránh.Mạnh hiền còn chịu tiếng Tàng ThươngNói việc Mạnh Tử phải chịu tiếng gièm của Tàng Thương.mạnh hungVô cùng mạnh.mạnh hạTháng Tư.mạnh mẫu tam thiên(Nghĩa đen) Mẫu thân ngài dọn nhà ba lần để chọn làng giếng tốt cho Mạnh Tử. (Lần thứ nhất, nhà ở gần nghĩa địa. Lần thứ nhị, nhà ở gần chợ mua bán. Cuối cùng mẹ của Mạnh Tử dọn nhà một lần nữa để ở gần trường học, cho Mạnh Tử hoàn cảnh tốt về giáo dục).mạnh mẽVới nhiều sức, một lực lượng lớn hoặc với ý chí cao.Mạnh Thường QuânTên thật là Điền Văn (田文), người nước Tề, làm tướng quốc nước Tề thời Chiến Quốc, nổi tiếng là người giàu có, lại có lòng nghĩa hiệp, thích chiêu hiền đãi sĩ.Mạnh Tân chi hộiCuộc hội ở Mạnh Tân.Mạnh TôngMột người trong số Nhị thập tứ hiếu. Xem Khóc măng.mạnh xuânTháng Giêng.mạoLàm giả.mạo danhMượn tên người khác để làm việc có lợi cho mình.mạo hiểmLiều lĩnh làm, bất chấp mọi nguy hiểm, tai họa dường như được biết trước.mạo muộiLiều lĩnh (dùng với ý khiêm tốn).mạo nhậnNhận liều.mạo từTừ được dùng để đặt trước danh từ đếm được ở dạng số ít.mạo xưngXưng giả danh hiệu của người khác.mạtX.mạt chược(Giải trí) Trò chơi bốn người, sử dụng quân cờ, có gốc từ Trung Quốc.mạt cưaVụn gỗ do cưa xẻ làm rơi ra.mạt hạngNói người thuộc hạng cuối cùng, hạng xấu nhất, hạng thấpmạt lộĐường cùng.mạt nghệNghề bị coi rẻ trong xã hội cũ.mạt phápThời kỳ được bắt đầu từ sau khi đức Phật nhập niết bàn 1500 năm, các giáo lý mà Phật dạy (Pháp) trở nên mai một (mạt) chỉ còn mang tính hình thức.mạt sátChỉ trích mạnh mẽ để làm mất phẩm giá người ta.mạt thếThời đại cuối.mạt vậnVận cuối, vận suy tàn.mạt đờiHết đời mà vẫn hèn kém.mạyThứ tre nhỏ, thường hay trồng thành bụi.mảChỗ chôn người chết, được đắp cao.mả tàuMả người Tiều Châu.mảiSay mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh.mải miếtỞ trạng thái tâm trí tập trung liên tục vào một việc làm cụ thể nào đó đến mức không để ý gì đến xung quanh.mải mêỞ trạng thái tâm trí tập trung cao độ vào một việc nào đó, đến mức như không còn biết gì khác nữa.mải míSự mở to mắt.mảngBè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại.Mảng GứngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.Mảng HệTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.mảng kết hợp(máy tính) Một cấu trúc dữ liệu giống như mảng trong đó các chỉ số (được gọi là khóa) không bị giới hạn ở số nguyên.mảng mê(Từ cũ)mảng vuiHam mê vì vui.Mảng ưMột tên gọi khác của dân tộc Mảng.mảnhPhần của một vật ở thể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy... ).mảnh cộngLoài cỏ, lá dùng làm bánh.mảnh dẻGầy và nhỏ.mảnh hương nguyềnNhững mảnh gỗ thơm đốt trong cuộc thề nguyền.mảnh khảnhGầy và cao.mảnh maiMảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.mảnh vụnlà những mảnh gì đó của thức ăn hoặc là từ những đồ bị đập bểmảyPhần rất nhỏ.mấnVáy.mấp máyCử động sẽ và liên tiếp.mấp méĐến gần sát một mức giới hạn nào đó.mấp môGồ ghề, không bằng phẳng.mấtChẳng còn có nữa.Mất búa đổ ngờChỉ việc nghi ngờ vu vơ.mất cướpBị kẻ cướp lấy mất của cải.mất cắpBị kẻ gian lấy mất vật gì trong khi mình sơ ý.mất dạyHư đốn, thiếu giáo dục.mất giáSụt về giá trị.mất giốngKhông có con, hoặc chết hết con (thtục).mất gốcCắt đứt quan hệ với tổ tiên, nòi giống, cơ sở.mất hútKhông nhìn thấy đâu nữa.mất hút con mẹ hàng lươnTrò lừa đảo, ăn cắp vặt.mất hồnNgẩn ngơ, không có khả năng suy nghĩ.mất láiKhông làm chủ được phương hướng của xe (ô tô)mất lòngLàm cho người ta giận.mất mátVương vãi, thất lạc.mất máuThiếu máu do bệnh.mất mì xưaTrái nghĩa mì xưa mì xớm, trỏ điềm dữ.mất mùaThu hoạch mùa màng kém, chẳng đạt được mức bình thường.mất mậtRun sợ quá mức.mất mặtKhông còn uy tín, thể diện nữa.mất ngủKhông thể ngủ được.mất nếtNói trẻ con quen thân hư hỏng.mất sổ gạoDiễn tả việc làm mất cuốn sổ lương thực cho phép hằng tháng được mua một lượng lương thực nhất định với giá rẻ thời bao cấp.mất tiêuMất đi hẳn, không còn thấy đâu nữa.mất tríMất hết khả năng hoạt động trí óc, khả năng nhận thức, suy nghĩ, phán đoán; điên (lối nói kiêng tránh).mất trộmBị kẻ trộm lấy mất của cải.mất tămKhông biết đi đâu, không có tin tức.mất víaSợ hãi quá.mất ăn mất ngủPhải lo lắng, nghĩ ngợi nhiều về việc gì đến mức ăn không ngon, ngủ không yên.mấuChỗ lá dính vào cành hay thân cây.mấu chốtĐiều quan trọng nhất, chủ yếu nhất.mấyhơn một, nhưng không nhiều lắm (nhỏ hơn khoảng 10)mấy aiÍt người.mấy chốcKhông lâu.mấy hơiÍt hơi sức.mấy khiKhông lúc nào được như lúc này.mấy mươiKhông đáng bao nhiêu.mấy nỗiKhông bao nhiêu, không bao lâu.mấy thuởChẳng mấy khi.mấy đờiCó khi nào, không bao giờ.mầmBúp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra.mầm bệnhNguyên nhân sinh ra bệnh.mầm nonHi vọng.mầnNói da nổi những nốt hay vết đỏ.mần răngLàm sao.mần tuồngHát tuồng (dùng để đùa).mầngxem mừngmầuHuyền diệu, cao sâu.mầy(Phương ngữ) .mẩm dạNo nê.mẩuĐoạn ngắn, miếng nhỏ.mẩyThân thể.mẫmNói trẻ con béo tốt.mẫn cánNăng nổ, tháo vát và có hiệu quả trong công việc.mẫn cảmnhạy cảmmẫn nhuệSắc bén, sắc sảo.mẫn tiệpChăm chỉ và lanh lẹ.mẫn tuệThông minh và lanh lẹ.mẫuCái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.mẫu cữuCậu (em mẹ).mẫu giáoSự dạy dỗ của người mẹ đối với con cái.mẫu hạmTàu chở máy bay chiến đấu.mẫu hệDòng dõi theo họ mẹ.mẫu mãQuy cách hàng hoá.mẫu mựcĐáng làm gương.mẫu quốcTừ của các dân tộc thuộc địa gọi quốc gia đang cai trị trên thực tế.mẫu sốSố viết dưới gạch ngang của phân số, chỉ số phần được chia ra; phân biệt với tử số.mẫu thânMẹ đẻ ra mình.mẫu tửMẹ và con.mẫu vậtVật dùng làm mẫu hoặc có tính chất như vật làm mẫu, giúp hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng loại.mẫu đơnMột tài liệu có chỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc cơ quan.mận(Thực vật học; miền Bắc Việt Nam) Loài cây thuộc loại hoa hồng, mép lá có răng nhỏ, hoa trắng, quả có vỏ màu đỏ tía hoặc lục nhạt, vị ngọt, hơi chua.mậpLoài cá biển rất dữ.mập lùXem mập địchmập mạp.mập mờLờ mờ hoặc lúc tỏ lúc mờ, nên không thể thấy rõ.mập địchMập (nói khái quát) (thường hàm ý chê).mậtLoại nước sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, làm từ cây mía, theo phương pháp thủ công.mật bàiKế hoạch kín ghi trên giấy.mật báoLoan tin một cách kín đáo.mật chỉChỉ dụ bí mật của vua, quan. Lệnh kín.mật dụMệnh lệnh kín của nhà vua.mật hoaDịch nhầy do hoa tiết ra để thụ phấn.mật khẩuTập hợp các ký tự, chỉ một hay một nhóm người dùng biết, kèm theo tên người dùng, để đăng nhập vào máy tính hay mạng máy tinh.mật kếMưu kế kín.mật lệnhLệnh kín.mật mãMã được giữ bí mật.mật míaChất lỏng dạng si rô thu được từ quá trình chưng cất cô đặc nước mía, có màu vàng óng, vị thanh ngọt.mật ngữCách sử dụng từ ngữ hoặc tiếng lóng để giữ bí mật trong thông tin liên lạc.mật ongChất lỏng hơi sền sệt, có vị ngọt, màu vàng nhạt, do nhiều giống ong hút mật nhiều loại hoa đem về tổ chế biến cô đặc mà thành, được dùng làm thuốc bổ, nhuận táo, giải độc, chữa tì vị hư nhược, ho, lở miệng, vết thương bỏng... Còn gọi là bách hoa tinh, bách hoa cao, phong đường, phong mật.mật phụcNúp lùm chờ đối tượng đến địa điểm đã được phục kích để bắt giữ.mật sắcTo gan đánh bạo.mật thiếtKhăng khít.mật thámKẻ chuyên dò xét cách mạng và các hành động có hại cho việc cai trị của thực dân Pháp.mật thưLoại văn bản dùng một hệ thống mật mã để truyền thông tin một cách bí mật.Mật tôngMột nhánh của Phật giáo (một tôn giáo có từ lâu đời, xuất phát ban đầu từ Ấn Độ sau đó ảnh hưởng đến các quốc gia xung quanh như Trung Quốc, Tây Tạng, Nhật Bản và bao gồm Việt Nam).mật vụKẻ làm công việc do thám.mật độMức độ tập trung của dân cư.mật ướcĐiều ước kín ký kết với nhau.mậuChữ thứ năm trong thập can.mậu binhTrò chơi sử dụng bộ bài Tây gồm 52 lá và thường có từ 2 đến 4 người chơi tham gia, còn gọi là tiến lên miền Bắc.mậu dịchSự mua bán, trao đổi hàng hóa.mậu dịch quốc doanhViệc buôn bán, cơ quan buôn bán do Nhà nước quản lý ở các nước xã hội chủ nghĩa.mậu dịch viênNgười đảm trách hệ thống cửa hiệu mậu dịch do chính phủ trực tiếp quản lý tại Việt Nam thập niên 1960 tới 1980.mắcCái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo.mắc cười(Địa phương Nam Bộ) Buồn cười.mắc cạnNói tàu, thuyền không đi được vì nước quá nông.mắc cỡ(Đph) Như Xấu hổ.mắc khénLoại cây thân gỗ có tên khoa học Zanthoxylum rhetsa hay còn gọi là cóc hôi, hoàng mộc hôi. Có hoa nở ra thành từng chùm có mùi rất thơm từ tinh dầu của cây, hạt dùng làm gia vị.mắc kẹtBị kẹp vào giữa, không hoạt động được.mắc lừaBị đánh lừa.mắc míuVướng víu.mắc mưuBị lừa, bị trúng mưu kế (của ai đó)mắc mớ(Đph) Liên quan đến.mắc mớp(Đph) Bị lừa.mắc mứuVướng mắc, chưa thông suốt trong suy nghĩ, tư tưởng.mắc nghẽnBị tắc, không đi được.mắc nợBị nợ nần, bị vay nợ.

123456