mạ điện

Động từ
Động từ
  1. Phủ một lớp kim loại (thường là kim loại không gỉ) lên những đồ vật kim loại khác bằng phương pháp điện phân.

Cấu tạo âm tiết

mạâm đầu m · vần a · thanh nặng
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mạ điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.