Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mạnh hiền còn chịu tiếng Tàng Thương

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Nói việc Mạnh Tử phải chịu tiếng gièm của Tàng Thương.
  2. Mạnh Tử.
    • Lỗ.
    • Bình công sắp ra đi, người tôi yêu là.
    • Tàng.
    • Thương tâu rằng: "Thường ngày nhà vua đi đâu thì có báo cho quan.

Cấu tạo âm tiết

mạnhâm đầu m · vần anh · thanh nặng
hiềnâm đầu h · vần iên · thanh huyền
cònâm đầu c · vần on · thanh huyền
chịuâm đầu ch · vần iu · thanh nặng
tiếngâm đầu t · vần iêng · thanh sắc
tàngâm đầu t · vần ang · thanh huyền
thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Mạnh hiền còn chịu tiếng Tàng Thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.