Danh từ riêng
- Nói việc Mạnh Tử phải chịu tiếng gièm của Tàng Thương.
- Mạnh Tử.
- Lỗ.
- Bình công sắp ra đi, người tôi yêu là.
- Tàng.
- Thương tâu rằng: "Thường ngày nhà vua đi đâu thì có báo cho quan.
Cấu tạo âm tiết
| mạnh | âm đầu m · vần anh · thanh nặng |
| hiền | âm đầu h · vần iên · thanh huyền |
| còn | âm đầu c · vần on · thanh huyền |
| chịu | âm đầu ch · vần iu · thanh nặng |
| tiếng | âm đầu t · vần iêng · thanh sắc |
| tàng | âm đầu t · vần ang · thanh huyền |
| thương | âm đầu th · vần ương · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Mạnh hiền còn chịu tiếng Tàng Thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.