Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mèn mén

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [mɛn˨˩ mɛn˧˦] · Huế [mɛŋ˦˩ mɛŋ˦˧˥] · Sài Gòn [mɛŋ˨˩ mɛŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một món ăn của người H’Mông, làm từ ngô, xay nhỏ sau đó đem đồ.
    • 27/11/2013, Băng Giang, Đậu phụ và... buổi chiều Phố Cáo, Tuổi Trẻ Online

Cấu tạo âm tiết

mènâm đầu m · vần en · thanh huyền
ménâm đầu m · vần en · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mèn mén" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.