máy hơi nước

Danh từ
Danh từ
  1. Máy chuyển động nhờ sức ép của hơi nước lên một pít tông.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "máy hơi nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.