muối
Phát âm (IPA): Hà Nội [muəj˧˦] · Huế [muj˨˩˦] · Sài Gòn [muj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim
- từ ngữ chung cho clorua nátri (NaCl)
- Cho muối vào ướp các loại thực phẩm để giữ được lâu hoặc làm thức ăn chua.
- Muối dưa, muối cà, muối thịt để dành.
- viên.
- hạt, hột.
Câu ví dụ thêm
- Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt.Salt water is more buoyant than fresh water.
- Chúng tôi rắc muối để tẩy uế.We sprinkle salt for purification.
- Nước muối có lực đẩy mạnh hơn nước ngọt.Salt water is more buoyant than fresh water.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"muối" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | salt |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 盐 yán |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 塩 しお · 漬ける つける |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 소금 sogeum · 담그다 damgeuda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le sel |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Salz |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | соль |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เกลือ kluea |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il sale |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | zout |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | tuz |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "muối"
bán muối(nghĩa đen) đi bán muối.độ muối nước biển(Hải dương học) Tổng khối lượng (tính bằng gam) của tất cả các chất khoáng rắn hoà tan có trong 1 kg nước biển, với điều kiện: các halogen được thay bằng lượng clo tương đương, các muối cacbonát được chuyển thành ôxít, các chất hữu cơ bị đốt cháy ở 480 °C.muối mèMuối vừng.sương muốiSương đọng lại trên cây cỏ thành những hạt nhỏ, trắng, rất buốt.muối vừngVừng và muối rang chín, giã nhỏ, trộn lẫn vào nhau, dùng làm thức ăn.muối ănChất rắn có dạng tinh thể, thường có màu trắng hoặc có thêm xíu vết hồng hay xám nhạt, thu được từ nước biển hay các mỏ muối với thành phần chính là natri chloride, ngoài ra có lẫn một ít các khoáng chất khác.ruộng muốiKhoảng đất ở bờ biển, có ngăn thành ô, để đưa nước ở biển vào, cho bốc hơi lấy muối.thịt lợn muối xông khóiLoại thịt lợn được chế biến bằng phương pháp thịt muối và sau đó được xông khói lên.muối mặtCoi thường nhân phẩm của mình và dư luận người khác trong hành động, cư xử.trứng muốiTrứng được ngâm trong nước muối hoặc được bọc bởi lớp tro tẩm muối, là thành phần của một số món ăn như cháo và đặc biệt là bánh trung thu.lanh chanh như hành không muốiCó dáng điệu hấp tấp, vội vã, tỏ ra nhanh nhảu, ví như hành củ khi băm, không bỏ muối vào thì té bắn tứ tung ra ngoài thớt.muối bểMuối lấy ở nước biển ra.muối khoángMuối tạo thành từ chất vô cơ.mỡ muốiMỡ xát muối, tiêu, nguyệt quế để lâu ăn dần.muối mỏMuối ăn lấy ở mỏ, phân biệt với muối lấy từ nước biển.thuốc muốiThuốc chế từ một thứ muối kim loại kết tinh thành hạt nhỏ, dùng để làm cho thức ăn ở dạ dày dễ tiêu hoá.rau muốiLoài rau lá hình thoi, chỉ có răng ở hai cạnh trên, mặt dưới có lông, dùng để nấu canh.muối trườngMuối dưa, cà. . . lâu mới ăn được.muối xổiMuối dưa, cà... mau ăn.mồ hôi muốiMồ hôi có nhiều chất muối khi khô để lại những vết loang trắng trên quần áo đen.muối đổ ai xótTrách nhiêm chung thì không ai chịu gánh.chua chanh chát muốiLời trái tai trong tình yêu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "muối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.