Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

muối vừng

Danh từ
Danh từ
  1. Vừng và muối rang chín, giã nhỏ, trộn lẫn vào nhau, dùng làm thức ăn.
    • Cơm nắm muối vừng.

"muối vừng" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 깨소금 kkaesogeum

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

muốiâm đầu m · vần uôi · thanh sắc
vừngâm đầu v · vần ưng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "muối vừng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.