magnetit
Danh từ
- Khoáng vật màu đen, hợp chất của sắt với oxygen, có đặc tính hút mạt sắt.
"magnetit" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | magnetite |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Định nghĩa theo mục "magnetit" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.