moay-ơ

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận ở tâm bánh xe, quay quanh trục xuyên qua nó.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ mượn tiếng Pháp moyeu

Định nghĩa theo mục "moay-ơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.