Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ma-nhê-tô

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Máy phát điện một chiều kiểu nhỏ, chạy với nam châm vĩnh cửu, thường dùng trong xe ô-tô, mô-tô.

Định nghĩa theo mục "ma-nhê-tô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.