tiền định

Tính từ
Tính từ
  1. Đã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm.
    • Số phận tiền định.

Từ, cụm từ chứa "tiền định"

Cấu tạo âm tiết

tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiền định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.