Thành ngữ
- Tình cảm nam nữ do ơn trên xếp đặt cho.
Cấu tạo âm tiết
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| duyên | âm đầu d · vần uyên · thanh ngang |
| tiền | âm đầu t · vần iên · thanh huyền |
| định | âm đầu đ · vần inh · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "thiên duyên tiền định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.