thiên duyên tiền định

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Tình cảm nam nữ do ơn trên xếp đặt cho.

Cấu tạo âm tiết

thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
duyênâm đầu d · vần uyên · thanh ngang
tiềnâm đầu t · vần iên · thanh huyền
địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thiên duyên tiền định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.