Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rắp định

Động từ
Động từ
  1. Định sẵn, rắp tâm sẵn.
    • "Trăng lên phỏng độ nhường bao, Đào non rắp định nơi nao bây giờ?" (Ca dao)

Cấu tạo âm tiết

rắpâm đầu r · vần ăp · thanh sắc
địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rắp định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.