Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ủy

Động từ Thanh hỏiVần uy
Động từ
  1. Giao phó cho ai đó một việc.
    • Ủy trọng trách ấy cho anh.

Từ ghép có "ủy"

ủy banTổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó.ủy viênUỷ viêncao ủyCao uỷ.chính ủyCán bộ quân đội phụ trách mặt công tác Đảng, công tác chính trị từ cấp trung đoàn trở lên.ủy thácGiao phó một cách chính thức cho người được tin cậy.ủy mịCó những biểu hiện yếu đuối về tình cảm, tinh thần.ủy quyềnGiao cho người khác sử dụng một số quyền mà pháp luật đã giao cho mình.ủy nhiệmGiao cho người hoặc tổ chức khác làm thay một nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.thành ủyỦy ban chấp hành của thành đảng bộ.ủy dụNhư úy dụkhu ủyBan chấp hành của khu đảng bộ do Đại hội đại biểu khu bầu ra.nguyên ủyNguồn gốc của sự việc.tỉnh ủyBan chấp hành tỉnh bộ của một chính đảng.huyện ủyỦy ban chấp hành một đảng bộ huyện.ủy trịxem uỷ trịthị ủyỦy ban chấp hành đảng bộ thị xã hay thành phố.tổng chính ủyCơ quan lãnh đạo của Đảng trong quân đội.tỉnh ủy viênỦy viên chấp hành tỉnh đảng bộ của một chính đảng.khu ủy viênỦy viên ban chấp hành khu đảng bộ.tổng quân ủyCơ quan lãnh đạo tối cao của Đảng trong quân đội.ủy nhiệm thư lãnh sựThư của bộ trưởng ngoại giao nước này uỷ nhiệm lãnh sự nước mình với bộ trưởng ngoại giao nước tiếp nhận lãnh sự.

Cấu tạo âm tiết

ủyâm đầu (không) · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.